Danh sách kèm chỉ tiêu nghề nghiệp định cư tay nghề Úc năm 2021 – 2022

Bảng dưới đây là danh sách các ngành nghề có trong danh sách tay nghề Trung và Dài hạn (MLTSSL) kèm chỉ tiêu của từng nghề. Căn cứ vào danh sách này, các bạn có thể có một cái nhìn tổng quát về số ngành nghề đang thiếu hụt tại Úc, tình trạng thiếu hụt (nhiều – trung bình – ít) để có dự đoán cho những năm tới và lựa chọn ngành học hợp lý khi đi du học nhất là khi mục tiêu của các bạn là được định cư sau khi tốt nghiệp.

Có những ngành mới vào danh sách, các bạn xem thêm ở Cập nhật danh sách định cư tay nghề Úc năm 2021-2022

Xem thêm về Xếp hạng cơ hội định cư các ngành nghề khi du học Úc 

Bảng danh sách các ngành nghề định cư tay nghề Úc

Mã ngành Tên nghề (tiếng Anh) Tạm dịch Chỉ tiêu năm 2021-2022 Đã mời tính đến tháng 10/2021
1213 Livestock Farmers Chăn nuôi gia súc 4,841 0
1331 Construction Managers Quản lý công trình 7145 10
1332 Engineering Managers Quản lý kỹ sư 1,131 0
1341 Child Care Centre Managers Quản lý trường mẫu giáo 1,000 0
1342 Health and Welfare Services Managers Quản lý trung tâm y tế và phúc lợi xã hội 1,666 10
1399 Other Specialist Managers Quản lý chuyên môn khác 4,188 0
2111 Actors, Dancers and Other Entertainers Diễn viên, nghệ sỹ nhảy/múa và các nghề giải trí khác 1,000 0
2112 Music Professionals Các ngành thuộc âm nhạc 1,000 0
2121 Artistic Directors, and Media Producers and Presenters Giám đốc nghệ thuật, Nhà sản xuất và giới thiệu truyền thông 1,000 0
2211 Accountants* Nhóm nghề kế toán 1,000 0
2212 Auditors, Company Secretaries and Corporate Treasurers* Kiểm toán, thư ký và thủ quỹ 1,619 0
2241 Actuaries, Mathematicians and Statisticians Nhà thống kê, nhà toán học 1,000 0
2243 Economists Kinh tế học 1,000 0
2245 Land Economists and Valuers Chuyên gia kinh tế và định giá đất 1,000 0
2247 Management consultant Tư vấn quản lý 4,526 0
2321 Architects and Landscape Architects Kiến trúc và kiến trúc cảnh quan 1,452 0
2322 Cartographers and Surveyors Nhà lập bản đồ và đo đạc 1,000 0
2331 Chemical and Materials Engineers Kỹ sư hóa học và vật liệu 1,000 65
2332 Civil Engineering Professionals Kỹ sư dân dụng 3,919 141
2333 Electrical Engineers Kỹ sư điện 1,348 98
2334 Electronics Engineers* Kỹ sư điện tử 1,000 10
2335 Industrial, Mechanical and Production Engineers* Kỹ sư công nghiệp, cơ khí và sản xuất 2,682 121
2336 Mining Engineers Kỹ sư mỏ 1,000 98
2339 Other Engineering Professionals* Các nghề kỹ sư khác 1,000 53
2341 Agricultural and Forestry Scientists Nhà khoa học nông lâm nghiệp 1,000 10
2342 Chemists, and Food and Wine Scientists Nhà hóa học, và nhà khoa học về thực phẩm và rượu 1,000 10
2343 Environmental Scientists Nhà khoa học môi trường 1,295 10
2344

Geologists, Geophysicists and Hydrogeologists

 

Nhà địa chất, địa vật lý và nhà nghiên cứu về nước 1,000 10
2345 Life Scientists Khoa học đời sống 1,000 24
2346 Medical Laboratory Scientists Cử nhân xét nghiệm 1,536 261
2347 Veterinarians Bác sỹ thú y 1,000 41
2349 Other Natural and Physical Science Professionals Các chuyên gia khoa học tự nhiên và vật lý khác 1,056 26
2411 Early Childhood (Pre-primary School) Teachers Giáo viên mầm non 3,321 0
2414 Secondary School Teachers Giáo viên trung học 8,716 0
2415 Special Education Teachers Giáo viên đặc biệt 1,721 0
2421 University Lecturers and Tutors Giảng viên đại học 5,042 0
2512 Medical Imaging Professionals Nhân viên X-quang 1,161 27
2514 Optometrists and Orthoptists Nhân viên khám mắt và đo thị lực 1,000 0
2519 Other Health Diagnostic and Promotion Professionals Các chuyên gia sức khỏe khác 1,000 0
2521 Chiropractors and Osteopaths Bác sỹ chuyên về xương và cột sống 1,000 0
2524 Occupational Therapists Chuyên gia trị liệu bệnh nghề nghiệp 1,461 10
2525 Physiotherapists Chuyên gia vật lý trị liệu 1,685 10
2526 Podiatrists Chuyên gia khám chân 1,000 0
2527 Speech Professionals and Audiologists Chuyên gia phát âm 1,000 0
2531 General Practitioners and Resident Medical officers Bác sỹ đa khoa và bác sỹ nội trú 4,257 230
2533 Internal Medicine Specialists Bác sỹ nội trú chuyên khoa 1,000 120
2534 Psychiatrists Bác sỹ tâm lý 1,000 33
2535 Surgeons Bác sỹ phẫu thuật 1,000 21
2539 Other Medical Practitioners Các bác sỹ khác 1,168 167
2541 Midwives Nữ hộ sinh 1,333 10
2544 Registered Nurses Cử nhân điều dưỡng 17,859 658
2611 ICT Business and Systems Analysts* Chuyên viên phân tích hệ thống 2,273 79
2612 Multimedia Specialists and Web Developers Chuyên gia về truyền thông và phát triển web 1,000 0
2613 Software and Applications Programmers* Lập trình viên phần mềm và ứng dụng 8,405 0
2621 Database and Systems Administrators and ICT Security Specialists Chuyên gia bảo mật, quản trị hệ thống và dữ liệu 2,667 0
2631 Computer Network Professionals* Chuyên gia mạng máy tính 2,245 0
2633 Telecommunications Engineering Professionals Kỹ sư viễn thông 1,000 76
2711 Barristers Luật sư lên tòa 1,000 0
2713 Solicitors Luật sư 4,535 0
2723 Psychologists Chuyên gia tâm lý 1,545 49
2725 Social Workers Công tác xã hội 1,862 22
3122 Civil Engineering Draftspersons and Technicians Trung cấp kỹ sư dân dụng 1,000 10
3123 Electrical Engineering Draftspersons and Technicians Trung cấp kỹ sư điện 1,000 10
3132 Telecommunications Technical Specialists Trung cấp kỹ sư viến thông 1,000 10
3211 Automotive Electricians Thợ máy ô tô 1,000 0
3212 Motor Mechanics Thợ máy mô tô 5,205 0
3222 Sheetmetal Trades Workers Thợ xử lý tấm kim loại 1,000 0
3223 Structural Steel and Welding Trades Workers Thợ hàn 4,886 0
3232 Metal Fitters and Machinists Thợ máy và thợ cắt 6,335 0
3233 Precision Metal Trades Workers Thợ sửa máy kim loại nhỏ 1,000 0
3241 Panelbeaters Thợ sửa xe 1,000 0
3311 Bricklayers and Stonemasons Thợ xây 1,712 0
3312 Carpenters and Joiners Thợ mộc 6,812 0
3322 Painting Trades Workers Thợ sơn 3,303 0
3331 Glaziers Thợ kính 1,000 0
3332 Plasterers Thợ làm thạch cao 1,452 0
3334 Wall and Floor Tilers Thợ lót sàn và tường 3,334 0
3341 Plumbers Thợ ống nước 5,861 0
3411 Electricians Thợ điện 8,021 0
3421 Airconditioning and Refrigeration Mechanics Thợ sửa máy lạnh và tủ lạnh 1,581 0
3422 Electrical Distribution Trades Workers Thợ điện 1,000 0
3423 Electronics Trades Workers Thợ điện tử 2,047 <5
3513 Chefs Đầu bếp 2,256 0
3611 Animal Attendants and Trainers Huấn luyện động vật 1,239 0
3941 Cabinetmakers Thợ làm tủ 2,694 0
3991 Boat Builders and Shipwrights Thợ đóng thuyền 1,000 0
4523 Sports Coaches, Instructors and Officials Nhân viên huấn luyện thể thao 1,262 0
4524 Sportspersons Vận động viên thể thao 1,000 0

Tóm lại

Định cư tay nghề Úc khá phức tạp với rất nhiều loại visa, mỗi loại lại có yêu cầu riêng. Ngoài chỉ tiêu liên bang, mỗi bang lại có danh sách tay nghề thiếu hụt khác sau và sự ưu tiên các ngành nghề cũng thường xuyên thay đổi mỗi 6 tháng.

Để chuẩn bị hồ sơ định cư tay nghề Úc một cách tốt nhất, các bạn cần liên hệ với một chuyên gia di trú, đã đăng ký với MARN (có thể kiểm tra tại https://www.mara.gov.au/) để bảo đảm hồ sơ được tư vấn đúng luật hiện hành và chuẩn bị hồ sơ một cách hoàn thiện nhất.

LIÊN HỆ

♥♥♥ Liên hệ ngay với TP Group để được tư vấn, giải đáp thắc mắc về định cư tay nghề Úc theo thông tin sau đây:



3 Comments

Leave a Reply