Xếp hạng cơ hội định cư các ngành nghề khi du học Úc năm 2022

Nghề Học phí */năm Số năm học Khả năng định cư Định cư liên bang – visa 189 Định cư tỉnh bang – visa 190/489
Bác sỹ đa khoa 68.000 4 (đã có bằng Cử nhân) ★★★★★

 

✔️ ✔️
Bác sỹ chuyên khoa 72.000 2 ★★★★★

 

✔️ ✔️
Nha sỹ 85.000 4 (đã có bằng Cử nhân) ★★☆☆☆

 

✔️
Dược sỹ 40.000 4 ★★★☆☆

 

✔️
Cử nhân điều dưỡng 32.600 3 – 4 ★★★★★

 

✔️ ✔️
Nữ hộ sinh 32.600 4 ★★★★☆

 

✔️ ✔️
Cử nhân xét nghiệm 36.500 4 ★★★★★

 

✔️ ✔️
Nhân viên X-quang 32.410 4 ★★★★★

 

✔️ ✔️
Nhân viên siêu âm 32.410 4 ★★★★★

 

✔️ ✔️
Nhân viên xạ trị 32.410 4 ★★★★★

 

✔️ ✔️
Vật lý trị liệu 37.200 4 ★★★★★

 

✔️ ✔️
Tâm lý học 31.800 6 ★★★★★

 

✔️ ✔️
Y tế dự phòng 30.800 3 ★★★☆☆

 

✔️
Công tác xã hội 30.800 4 ★★★★★

 

✔️ ✔️

*Học phí tham khảo từ các trường Deakin, RMIT, Swinburne và University of Newcastle. Học phí có thể thay đổi nhẹ ở các bang

Nghề Học phí */năm Số năm học Khả năng định cư Định cư liên bang – visa 189 Định cư tỉnh bang – visa 190/489
Kế toán 32.600 3 ★★★★★

 

✔️ ✔️
Marketing 32.600 3 ★★★☆☆

 

✔️
Tài chính 32.600 3 ★★★☆☆

 

✔️
Quản lý nhân sự 32.600 3 ★★★☆☆

 

✔️
Quản trị kinh doanh 32.600 3 ★★★★☆

 

✔️
Quản lý chuỗi cung ứng 32.600 3 ★★★☆☆

 

✔️

*Học phí tham khảo từ các trường Deakin, RMIT, Swinburne và University of Newcastle. Học phí có thể thay đổi nhẹ ở các bang

Nghề Học phí */năm Số năm học Khả năng định cư Định cư liên bang – visa 189 Định cư tỉnh bang – visa 190/489
Chuyên viên phân tích hệ thống 33.600 3 ★★★★★

 

✔️ ✔️
Lập trình viên phần mềm và ứng dụng 33.600 3 ★★★★★

 

✔️ ✔️
Chuyên gia bảo mật, quản trị hệ thống và dữ liệu 33.600 3 ★★★★★

 

✔️ ✔️
Chuyên gia mạng máy tính 33.600 3 ★★★★★

 

✔️ ✔️

*Học phí tham khảo từ các trường Deakin, RMIT, Swinburne và University of Newcastle. Học phí có thể thay đổi nhẹ ở các bang

Nghề Học phí */năm Số năm học Khả năng định cư Định cư liên bang – visa 189 Định cư tỉnh bang – visa 190/489
Giáo viên mầm non 26.800 4 ★★★★★

 

✔️ ✔️
Giáo viên cấp 1 26.800 4 ★★★☆☆

 

✔️
Giáo viên cấp 2 26.800 4 ★★★★★

 

✔️ ✔️
Giáo viên dạy cho trẻ đặc biệt (tự kỷ, khuyết tật) 26.800 4 ★★★★★

 

✔️ ✔️
Giáo viên tiếng Anh (TESOL) 28.000 2 (Sau đại học) ★★★☆☆

 

✔️
Quản lý giáo dục 22.600 3 ★★★★☆

 

✔️ ✔️
Tư vấn giáo dục 22.600 3 ★★★★☆

 

✔️ ✔️

*Học phí tham khảo từ các trường Deakin, RMIT, Swinburne và University of Newcastle. Học phí có thể thay đổi nhẹ ở các bang

Nghề Học phí */năm Số năm học Khả năng định cư Định cư liên bang – visa 189 Định cư tỉnh bang – visa 190/489
Kỹ sư hóa học và vật liệu 36.500 4 ★★★★★

 

✔️ ✔️
Kỹ sư dân dụng 36.500 4 ★★★★★

 

✔️ ✔️
Kỹ sư điện 36.500 4 ★★★★★

 

✔️ ✔️
Kỹ sư điện tử 36.500 4 ★★★★★

 

✔️ ✔️
Kỹ sư công nghiệp, cơ khí và sản xuất 36.500 4 ★★★★★

 

✔️ ✔️
Kỹ sư hóa học và vật liệu 36.500 4 ★★★★★

 

✔️ ✔️
Quản lý công trình 30.720 4 ★★★★★

 

✔️ ✔️
Quản lý kỹ sư 36.500 2 (Sau đại học) ★★★★★

 

✔️ ✔️
Các nghề kỹ sư khác (Kỹ sư giao thông, môi trường, địa lý, dầu khí, mỏ địa chất, y sinh, hàng không) 36.500 4 ★★★★☆

 

✔️ ✔️

*Học phí tham khảo từ các trường Deakin, RMIT, Swinburne và University of Newcastle. Học phí có thể thay đổi nhẹ ở các bang

Nghề Học phí */năm Số năm học Khả năng định cư Định cư liên bang – visa 189 Định cư tỉnh bang – visa 190/489
Luật sư 33.800 4 ★★★★★

 

✔️ ✔️

*Học phí tham khảo từ trường Deakin. Học phí có thể thay đổi nhẹ ở các bang

Nghề Học phí */năm Số năm học Khả năng định cư Định cư liên bang – visa 189 Định cư tỉnh bang – visa 190/489
Nấu ăn (Cook) 18.000 1 ★★★☆☆

 

✔️
Làm bánh (Pastry cook) 18.000 1 ★★★☆☆

 

✔️
Đầu bếp (Chef) 17.000 2 ★★★★☆

 

✔️ ✔️
Quản lý quán cà phê/ nhà hàng 19.000 3 ★★★☆☆

 

✔️
Quản lý khách sạn 19.000 3 ★★★☆☆

 

✔️
Tổ chức hội thảo và sự kiện 19.000 3 ★★★☆☆

 

✔️

*Học phí tham khảo từ các trường TAFE, Latrobe, William Angliss. Học phí có thể thay đổi nhẹ ở các bang

♥♥♥ Liên hệ ngay với TP Group để được tư vấn, giải đáp thắc mắc theo thông tin sau đây:



Leave a Reply